xung lượng

xung lượng

Một lực tác dụng trong thời gian ngắn tạo ra xung lượng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật , học) Đại lượng vector đặc trưng cho tác dụng của lực theo thời gian, được tính bằng tích phân của lực theo thời gian tác dụng. Ký hiệu thường (\vec{J}) hoặc (\vec{I}), công thức: (\vec{J} = \int{t1}^{t_2} \vec{F} \, dt).
    • Ý nghĩa vật : "Xung lượng" biểu thị sự thay đổi động lượng của một vật khi chịu tác dụng của lực trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Trong học:

    • Xung lượng của lực tác dụng lên vật bằng độ biến thiên động lượng của vật. (Định lý xung lượngđộng lượng.)
    • Khi đập búa vào đinh, xung lượng lớn giúp đinh cắm sâu vào tường. (Lực tác dụng trong thời gian ngắn tạo xung lượng mạnh.)
  • Trong đời sống:

    • Túi khí trong ô tô giúp giảm xung lượng tác dụng lên người khi va chạm. (Tăng thời gian tương tác để giảm lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xung lượng của lực": khái niệm kỹ thuật dùng để phân tích va chạm, chuyển động.

    • Xung lượng của lực ma sát làm giảm vận tốc của vật. (Lực ma sát tác dụng trong thời gian dài tạo xung lượng ngược chiều chuyển động.)
  • "định lý xung lượng": phát biểu rằng xung lượng của lực bằng độ biến thiên động lượng.

    • Định lý xung lượng giúp giải bài toán chuyển động dễ dàng hơn. (Công cụ quan trọng trong học.)
Biến thể từ gần giống
  • Động lượng (danh từ): đại lượng vector đặc trưng cho chuyển động, bằng tích khối lượng vận tốc ((\vec{p}=m\vec{v})). Khác với xung lượng (tác dụng của lực), động lượng trạng thái của vật.

    • Động lượng của xe tải lớn hơn xe đạp khi cùng vận tốc. (Do khối lượng lớn hơn.)
  • Xung (danh từ): trong kỹ thuật, xung tín hiệu thay đổi đột ngột; trong học, xung thường đồng nghĩa với xung lượng.

    • Xung điện áp dạng hình chữ nhật. (Tín hiệu kỹ thuật.)
  • Lực xung (danh từ): lực tác dụng trong thời gian rất ngắn, tạo xung lượng lớn.

    • Lực xung từ va chạm búa tạ có thể phá vỡ tường. (Lực mạnh trong thời gian ngắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xung lực (danh từ): thường được dùng thay thế cho xung lượng trong văn cảnh thông thường, nhưng trong vật , xung lực lực gây ra xung lượng.
    • Xung lực của đấm rất mạnh. (Lực tác động lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • Xung lượng toàn phần: tổng xung lượng của nhiều lực tác dụng đồng thời.
    • Xung lượng toàn phần bằng không khi các lực cân bằng. (Điều kiện cân bằng lực.)